Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 59 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Áp dụng Bộ luật về tàu hoạt động ở cực "Polar Code" cho thuyền viên Việt nam / Phạm Quang Long, Lê Thành Long, Lưu Thanh Lâm; Nghd.: Nguyễn Đình Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 48tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19961
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 Ảnh hưởng của cuộc chiến tranh thương mại Mỹ - Trung đến hoạt động xuất khẩu gỗ từ Việt Nam sang Trung Quốc và Mỹ / Trần Thu Hà, Lê Phúc Hưng, Nguyễn Thị Hà My; Nghd.: Lê Thành Luân . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20076
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 Barron's how to prepare for the SAT I / Sharon Weiner Green, Ira K. Wolf; Lê Thành Tâm, Lê Ngọc Phương Anh chú giải . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2006 . - 787 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LV 01922, PNN 00996-PNN 00999
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 4 Chung cư Hoàng Nam - Hưng Yên / Lê Thành Luân, Hà Lâm Vượng, Lê Đức Mạnh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 279 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20630
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 5 Common mistakes in English exams ... and how to avoid them = Những lỗi thường gặp trong các kỳ thi tiếng Anh / Lê Thành Tâm, Lê Ngọc Phương Anh chú giải . - New ed. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2004 . - 63 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04453, PNN 01674, PNN 01675
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 6 Cơ hội và thách thức của hiệp định TPP đối với ngành ô tô Việt Nam / Bùi Thị Trang; Nghd.: Ths Lê Thành Luân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 52 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16325
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng chất lượng dịch vụ vận tải của công ty cổ phần công nghệ Ecotruck-chi nhánh Hải Phòng / Lê Thành Dương, Mai Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 48tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20821
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Đánh giá quy trình giao nhận nhập khẩu hàng nguyên Container tại công ty cổ phần dịch vụ vận tải và thương mại Transco / Nguyễn Thanh Tâm; Nghd.: Ths Lê Thành Luân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16314
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 9 Hoàn Thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật Hoàng Minh / Trần Thị Thùy Linh, Lê Thành Đạt, Trịnh Thị Mỹ Lệ, Phạm Xuân Phú; Nghd: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 88tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17976
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Hoàn thiện quy trình giao nhận hàng lẻ nhập khẩu của công ty VIETFRACHT Hải Phòng / Vương Thị Hồng Khanh; Nghd: Lê Thành Luân . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 61tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12981
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Hoàn thiện quy trình giao nhận nhập khẩu tại công ty cổ phần Hải Khánh / Nguyễn Thị Tâm; Nghd: Lê Thành Luân . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 60tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12984
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Hoàn thiện quy trình nhập khẩu hàng rời tại công ty cổ phần đầu tư thương mại Hải Phòng / Nguyễn Thị Hương; Nghd.: Ths Lê Thành Luân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 65 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16322
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 Hoá đại cương - vô cơ : Sách đào tạo dược sĩ đại học. T. 2 / Lê Thành Phước ch.b; Lê Thị Kiều Nhi, Hoàng Thị Tuyết Nhung biên soạn . - H. : Y học, 2009 . - 421tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 546
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Hoa-dai-cuong_Vo-co_T.2_Le_Thanh_Phuoc_2009.pdf
  • 14 Hỏi đáp về luật kinh tế (CTĐT) / Lê Thành Châu . - H. : Thống kê, 1999 . - 546tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02362, Pd/vv 02363
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 15 Hỏi đáp về thị trường chứng khoán văn bản / Lê Thành Châu . - H. : Thống kê, 2001 . - 395tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02321, Pd/vv 02322
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 16 Hướng dẫn tính toán thiết kế thiết bị điện. P. 1, Máy ngát điện cao áp / Lê Thành Bắc chủ biên ; Võ Như Tiến, Lê Văn Quyện, Dương Ngọc Thọ . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2003 . - 220tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Huong-dan-tinh-toan-thiet-ke-thiet-bi-dien_P.1_Le-Thanh-Bac_2003.pdf
  • 17 Khó khăn của các doanh nghiệp Nhật Bản trong đầu tư FDI tại Việt Nam / Nguyễn Khánh Linh; Nghd.: Ths Lê Thành Luân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2015 . - 44 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14859
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Lập phương án dẫn tàu từ điểm đoán hoa tiêu đến cảng hải quân-Nha Trang / Nguyễn Tiến Thông; Nghd.: Lê Thành Đạt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 74 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15349
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng rời 22500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Lê Thành Hướng; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 140tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13518, PD/TK 13518
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Lập quy trình công nghệ tàu dầu trọng tải 13.000 tấn tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Lê Thành Nhơn; Nghd.: PGS.TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 163 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09463, PD/TK 09463
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Lịch và niên biểu lịch sử - Hai mươi thế kỷ (0001 - 2010)/ Lê Thành Lân . - H.: Thống kê, 2000 . - 536 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02454
  • Chỉ số phân loại DDC: 528
  • 22 Một số biện pháp cơ bản hoàn thiện mô hình cung cấp dịch vụ logictics tại Công ty trách nhiệm Maersk việt Nam, Chi nhánh Hải Phòng / Lê Thành Luân; Nghd.: TS. Dương Văn Bạo . - Hải phòng, Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 93 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01505
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 23 Mùa không gió; Mưa trong thành phố : Thơ / Lê Thành Nghị . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 215tr.;21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04677, PD/VV 04678
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 24 Mười bài Yoga thông dụng / J.M. De'chanet ; Lê Thành biên dịch . - Tái bản lần 3. - H. : NXB. Thể dục thể thao, 2010 . - 127tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06482, PD/VV 06483, PM/VV 05169
  • Chỉ số phân loại DDC: 613.7
  • 25 Nghiên cứu các phương pháp điều khiển Robot công nghiệp / Lê Thành Trung; Nghd.: Th.S Phạm Thị Hồng Anh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 75 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 12137, PD/TK 12137
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 26 Nghiên cứu đầu tư đóng mới tàu chở hàng khô phục vụ huấn luyện trọng tải 6.500 DWT cho công ty Vận tải biển Thăng Long Trường Đại học Hàng Hải / Lê Thành Duy; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 77 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00815
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Nghiên cứu hoạt động gian lận thương mại tại chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng KVIII / Vũ Lan Anh; Nghd.: Ths Lê Thành Luân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 59 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16310
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 28 Nghiên cứu khả năng sử dụng các thiết bị của cần trục chân đế sức nâng lớn để tự lắp dựng / Lê Thành Vinh; Nghd.: TS Trần văn Chiến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2005 . - 69tr. ; 29cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00212
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý giá thành của công ty cổ phần cảng Đoạn Xá - Hải Phòng / Lê Thành Lự; Nghd.: TS. Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 73 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01049
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Nghiên cứu quy trình xử lý rác bằng phương pháp Fukuoka và đề xuất áp dụng phương pháp Fukuoka đối với toàn bộ bãi rác Đình Vũ / Lê Thành Lý; Nghd.: TS. Nguyễn Ngọc Khang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 76 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12054
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 1 2
    Tìm thấy 59 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :